Tổng Hợp Lệnh TOWNY HeroMC

Tổng Hợp Lệnh TOWNY HeroMC

 

PHẦN 1: LỆNH VỀ TOWNY HeroMC

Towny là 1 thị trấn, 1 thành phố, 1 làng mạc. Nói nôm na là bạn là người khởi nguồn và xây dựng nên 1 đế chế từ Tow. Thể loại Towny là thể loại đậm chất sinh tồn gần gủi nhất với các fan trung thành Minecraft sinh tồn. 

IP: HeroMC.Net

Phiên bản : 1.8 – 1.12 ( Ưu tiên vào bằng 1.12.2 )

Mục 1: Lệnh sử dụng Towny HeroMC

– Lệnh cơ bản

  • /Town (Hiển thị thông tin Towny bạn đang ở )
  • /Town Help (Hiển thị lệnh bạn có thể sử dụng trong Towny )
  • /Town New < tên bạn muốn > ( Tạo 1 Towny mới )
  • /Town Join < tên town > ( Xin tham gia 1 Town của người khác )
  • /Town Claim ( Mua đất cho Towny )
  • /Town unclaim ( Bán đất của Towny ) 
  • /Towny add < Tên Người Chơi >: ( Thêm 1 bạn nào đó vào Town của mình )
  • /Town Leave (Rời bỏ Town hiện tại)
  • /Town withdraw (Rút tiền khỏi ngân hàng Town về túi mình )
  • /Town deposit ( Chuyển tiền vào ngân hàng Town )

 

– Lệnh mở rộng

  • /Town new < Tên town > < Tên chủ town > ( Tạo 1 Town mới với set 1 người làm chủ town )
  • /Town add < Tên > assistant ( Chọn một ai đó làm phó Town )
  • /Town here ( Hiển thị thông tin towny bạn đang đứng )
  • /Town list ( Hiển thị tất cả các towny đang có trong server )
  • /Town online (Hiển thị use đang online trong towny)
  • /Town spawn ( Dịch chuyển đến Towny của bạn )
  • /Spawn tentown ( Dịch chuyển đến Towny khác )
  • /Town unclaim all ( Bán tất cả đất của Towny )
  • /Town delete < Tên town > ( Xóa towny hiện tại )
  • /Town ranklist ( Xem cấp bậc người chơi trong towny )
  • /Town rank add /remove < Tên người chơi> < Tên Hạng > ( Thêm hoặc xóa hạng của người chơi hiện tại trong towny )
  • /Town board < Ghi thông báo  > – ( Thêm thông báo khi người quản lý Town online )
  • /Town homeblock – ( Thiết lập nơi để spawn về Towny )
  • /Town outpost – ( Thiết lập vị trí outpost cho town )
  • /Town perm – ( Xem các chính sách của town )

 

Mục 2: Lệnh quản lý Towny HeroMC

– Các lệnh cơ bản

  • /Town set spawn – ( Set vị trí spawn – Biến về cho Town )
  • /Town set name  < Tên mới > – ( Thay đổi tên Towny của bạn )
  • /Town set mayor <Tên Người chơi > –  ( Chuyển chức Thị Trưởng cho người khác )
  • /Town set taxes < Số Tiền > – ( Đặt thuế cho Towny )
  • /Town set perm – ( Cài đặt các chính sách cho Towny )

– Các lệnh cái đặt nâng cao

  • /Town toggle explosion – ( Cho phép hoặc ko cho phép nổ trong Towny )
  • /Town toggle fire – ( Cho phép hoặc ko cho phép lửa cháy trong Towny )
  • /Town toggle mobs – ( Cho phép hoặc ko cho phép mobs “quái vật” sinh ra trong Towny )
  • /Town toggle pvp – ( Cho phép hoặc ko cho phép PVP (đánh nhau) trongTowny )
  • /Town toggle open – ( Cho phép mở cửa cho mem join thoải mái hoặc đóng cửa )
  • /Town toggle taxpercent – ( Quy đinh thuế theo kiểu phần trăm hay số tiền mình quy định )
  • /Town toggle public – ( Cho phép hoặc không cho phép người khác spawn đến town bạn )

– Các lệnh quy định chính sách trong Town:

  • /T set perm build on/off –  ( Bật tắt chế độ xây dựng trong Towny )
  • /T set perm destroy on/off – ( Bật tắt chế độ phá block trong Towny )
  • /T set perm switch on/off – ( Bật tắt công tắc trong Towny )
  • /T set perm itemuse on/off – ( Bật tắt quyền sử dụng item với bất cứ ai trong Towny )
  • /T set perm {resident/ally/outsider} {build/destroy/switch/itemuse} {on/off}: ( Bật tắt xây dựng/phá block/công tắc/sử dụng đối với cư dân/đồng minh/người ngoài )

– Lệnh chat trong town

  • /townchat (chuyển sang chế độ chat town)

 

PHẦN 2: LỆNH VỀ PLOT

PLOT là 1 phần trong Town, khi chủ town tạo ra Towny và muốn chia nhỏ ra thành các lô đất để giao cho từng member trong town quản lý. Những mảnh đất được chia ra đó chính là PLOT

 

Mục 1: Lệnh về sử dụng Plot

/Plot – ( Hiển thị các lệnh về Plot )
/Plot forsale < giá tiền > – ( Lệnh để chủ town định giá bán của 1 lô đất nằm trong Towny )
/Plot claim – ( Lệnh để thành viên trong town mua mảnh đất chủ towny đang bán )
/Plot unclaim – ( Lệnh để thành viên hủy quyền sở hữu đất đã mua từ chủ Town )
/Plot notforsale – ( Lệnh để chủ Town hủy quyền sở hữu 1 mảnh đất đã bán trước đó )
/Plot perm – ( Hiển thị đường biên giới của plot mà người chơi đang đứng bên trên )

Mục 2: Các lệnh về quản lý Plot

/Plot set shop – ( Đặt một Plot làm shop )
/Plot set embassy – ( Đặt một plot làm đại sứ quán )
/Plot set arena – ( Đặt một plot làm đấu trường )
/Plot set name – ( Cho phép thị trưởng hoặc chủ sở hữu plot đổi tên plot họ sở hữu. ( Plot sở hữu cá nhân sẽ hiển thị cả tên của cả người sở hữu và người đặt )
/Plot set perm {on/off} – ( Điều chỉnh đường cong ranh giới của từng plot mà người chơi đang đứng )
/Plot set reset – ( Reset plot của bạn trở về hình dáng như ban đầu )
/Plot toggle fire – ( Cho phép hoặc không cho phép lửa cháy trong plot )
/Plot toggle pvp – ( Cho phép hoặc không cho phép PVP trong plot )
/Plot toggle explosion – ( Cho phép hoặc không cho phép nổ trong plot )
/Plot toggle mob – ( Cho phép hoặc không cho phép mob sinh ra trong plot )
/Plot toggle clear – ( Lệnh gỡ bỏ danh sách của các ID bị block của plot. Sử dụng bởi thị trưởng hoặc là bởi người sở hữu plot trong plot của riêng họ )

 

PHẦN 3: LỆNH VỀ NGƯỜI CHƠI

Mục 1: Các lệnh cơ bản

  • /Resident – ( Hiển thị thông tin của chính bạn )
  • /Resident < Tên người chơi > – ( Hiển thị thông tin của người chơi khác )
  • /Resident friend add < Tên người chơi > – ( Thêm người bạn đó vào danh sách bạn bè )
  • /Resident friend add+ < Tên người chơi > – ( Thêm người chơi dù họ có offline vào danh sách bạn bè )
  • /Resident friend remove < Tên người chơi > – ( Loại bỏ người đó khỏi danh sách bạn bè )
  • /Resident friend remove+ < Tên người chơi > – ( Loại bỏ người đó dù họ có offline khỏi danh sách bạn bè )
  • /Resident friend clearlist – ( Loại bỏ tất cả người chơi ra khỏi danh sách bạn bè )

Mục 2: Các lệnh tương tác

  • /Resident toggle map – ( Bật bản đồ khi di chuyển qua đường ranh giới của plot )
  • /Resident toggle plotborder – ( Lệnh để hiện đường ranh giới plot khi bạn di chuyển qua nó )
  • /Resident toggle spy – ( Quản trị viên có thể bật chat kênh gián điệp )
  • /Resident toggle reset – ( Tắt tất cả chế độ (ở trên) đang hoạt động )

 

PHẦN 4: LỆNH VỀ QUỐC GIA
Quốc gia là tập hợp sự liên kết giữa các Towny lại với nhau.
Quốc gia được tạo dựng bởi quốc vương, người cầm đầu

  • /Nation – ( Hiển thị thông tin quốc gia của người chơi )
  • /Nation list – ( Liệt kê danh sách các quốc gia )
  • /Nation online – ( Hiển thị người chơi đang online trong quốc gia của bạn )
  • /Nation < Tên quốc gia > – ( Hiển thị thông tin của quốc gia khác )
  • /Nation leave – ( Rời khỏi quốc gia bạn đang ở (thị trưởng sử dụng )
  • /Nation deposit < Số tiền > – ( Lệnh gửi tiền vào quốc gia của bạn )
  • /Nation withdraw < Số tiền > – ( Lệnh rút tiền khỏi quốc gia của bạn )
  • /Nation new < Tên quốc gia > – ( Lệnh tạo ra một quốc gia mới (thị trưởng sử dụng )
  • /Nation new < Tên quốc gia > < Tên thủ đô > – ( Tạo ra 1 quốc gia mới, đặt thủ đô )
  • /Nation rank – ( Lệnh thiết lập người hỗ trợ (phó)/ danh hiệu cá nhân của quốc gia )
  • /Nation add < Tên town > – ( Mời 1 town vào quốc gia của mình )
  • /Nation kick < Tên town > – ( Loại bỏ 1 town khỏi quốc gia của mình )
  • /Nation delete < Tên quốc gia > – ( Xóa quốc gia của bạn )
  • /Nation ally – ( Đồng minh của quốc gia )
  • /Nation add < Tên quốc gia > – ( Thêm một quốc gia làm đồng minh )
  • /Nation remove < Tên quốc gia > – ( Loại bỏ một quốc gia khỏi danh sách đồng minh )
  • /Nation enemy add < Tên quốc gia > – ( Thêm 1 quốc gia vào làm kẻ thù )
  • /Nation enemy remove < Tên quốc gia > – ( Gỡ bỏ 1 quốc gia khỏi danh sách kẻ thù )
  • /Nation rank add < Tên người chơi > < Tên danh hiệu > – ( Ban danh hiệu cho một người chơi )
  • /Nation rank remove < Tên người chơi > < Tên danh hiệu > – ( Bãi bỏ danh hiệu của một người chơi )
  • /Nation set king < Tên người chơi > – ( Quốc vương ra lệnh đổi ngôi cho người khác )
  • /Nation set captial < Tên town > – ( Đặt thủ đô của vương quốc )
  • /Nation set taxes < Số tiền > – ( Quốc vương đặt thuế cho toàn quốc gia )
  • /Nation set name < Tên quốc gia > – ( Đặt tên quốc gia )